Duoduo

Bài tập về “倒”

Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần

0 / 22 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dǎo) trong câu: “他跟同事商量后,把值班时间倒了一下。”
2
Cách sử dụng từ “倒”(dào) trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他把水倒在地上了。”
3
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây đúng hay sai: 他倒很高兴今天考试。
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dào) trong câu: “他不小心把顺序倒过来了。”
5
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây đúng hay sai: 这家店把商品便宜倒出去。
6
Cách sử dụng từ “倒”(dào) trong câu dưới đây là đúng hay sai: “我倒这个问题很难。”
7
Cách sử dụng từ “倒”(dào) trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他倒很喜欢这个地方。”
8
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dào) trong câu: “请把垃圾倒掉,不要放在房间里。”
9
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây đúng hay sai: “我们可以把考试时间倒一下。”
10
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây đúng hay sai: 我们把桌子倒到旁边吧。
11
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dào) trong câu: “他把水倒进杯子里,准备喝一口。”
12
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dǎo) trong câu: “这家店生意不好,只能把货便宜倒出去。”
13
Cách sử dụng từ “倒”(dào) trong câu dưới đây là đúng hay sai: “请把这些旧东西倒掉。”
14
Cách sử dụng từ “倒”(dào) trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他把书倒了一下位置。”
15
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dǎo) trong câu: “房间太小了,我们把椅子往旁边倒一倒吧。”
16
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây đúng hay sai: 他每天都倒英语。
17
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây là đúng hay sai: 房间太小了,把椅子倒一倒。Đ
18
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dǎo) trong câu: “年底了,很多商家开始倒货清仓。”
19
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây đúng hay sai: 他把书倒得很认真。
20
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dào) trong câu: “我以为他不会来,他倒来了。”
21
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dǎo) trong câu: “因为时间不合适,我们把会议时间倒一下。”
22
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dǎo) trong câu: “为了腾地方,我们把桌子倒到角落里。”

Kết quả

Đúng: 0
Sai: 0
0%