Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "左右"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 8 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “左右” trong câu: “在会议里有25个人左右。”
Khoảng chừng
Trái phải
Xung quanh
Chi phối
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “左右” trong câu: “他向左右看了看,然后走进教室。”
Xung quanh
Khoảng, khoảng chừng
Chi phối
Người xung quanh
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “左右” trong câu: “教室左右都有窗户。”
Người tùy tùng
Người bên cạnh
Khoảng chừng
Trái phải, hai bên
4
Cách sử dụng từ “左右” trong câu dưới đây đúng hay sai: 教室左右是老师。
Sai
Đúng
5
Cách sử dụng từ “左右” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他左右二十岁。
Đúng
Sai
6
Cách sử dụng từ “左右” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他看看左右有没有人。
Đúng
Sai
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “左右” trong câu: “别让情绪左右你的判断。”
Khoảng chừng, xấp xỉ
Chi phối
Xung quanh
Trái phải
8
Cách sử dụng từ “左右” trong câu dưới đây đúng hay sai: 请不要左右别人的生活。
Đúng
Sai
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát