Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "快"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 10 câu
1
Cách sử dụng từ “快” trong câu nào dưới đây đúng: 快点走吧,不然来不及了。
Sai
Đúng
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “快” trong câu: “这个学生反应很快,老师一问就能回答。”
Sắc, bén
Nhạy bén
Mau chóng
Nhanh (tốc độ)
3
Cách sử dụng từ “快” trong câu dưới đây đúng hay sai: 这把刀很快,可以用来切菜。
Sai
Đúng
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “快” trong câu: “快进去吧,外面很冷。”
Nhanh (tốc độ)
Nhạy bén
Sắp
Mau chóng
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “快” trong câu:“我们快要考试了,这几天要认真复习。”
Sắc, bén
Nhanh
Sắp
Mau chóng
6
Cách sử dụng từ “快” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他是一个很快的人。
Sai
Đúng
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “快” trong câu:“他跑得很快,每天都坚持锻炼身体。”
Nhanh (tốc độ)
Nhạy bén
Sắc, bén
Sắp
8
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “快” trong câu: “这把刀很快,用的时候要小心一点。”
Mau chóng
Nhạy bén
Sắc, bén
Nhanh
9
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “快” trong câu: “他走路很快,我都跟不上他。”
Sắp
Nhanh (tốc độ)
Nhạy bén
Mau chóng
10
Cách sử dụng từ “快” trong câu dưới đây đúng hay sai: 我心里很快,因为考试结束了。
Sai
Đúng
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát