Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "赶"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 4 câu
1
Cách sử dụng từ “赶” trong câu dưới đây đúng hay sai: “赶年度报告,他加班到很晚。”
Sai
Đúng
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “赶” trong câu: “小偷在前面跑,警察在后面赶。”
Đi dự
Đuổi (theo)
Xua đuổi
Vội
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “赶” trong câu: “时间不早了,我们得赶快走。”
Xua đuổi
Đuổi theo
Gặp
Vội, gấp rút
4
Cách sử dụng từ “赶” trong câu dưới đây đúng hay sai: “赶明儿我请你吃饭。”
Đúng
Sai
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát