Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "厚"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 4 câu
1
Cách sử dụng từ “厚” trong câu dưới đây đúng hay sai: “这个汤太厚了,需要加点水。”
Đúng
Sai
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “厚” trong câu: “这件衣服的布料很厚,冬天穿很暖和。”
Lớn (lãi)
Dày, sâu nặng
Hiền hậu
Độ dày
3
Cách sử dụng từ “厚” trong câu dưới đây đúng hay sai: “他给了我很厚的礼物,太贵重了。”
Sai
Đúng
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “厚” trong câu: “这块木板的厚度是五厘米。”
Độ dày
Sâu nặng
Đượm, nồng
Dày
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát