Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “支”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 6 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “支” trong câu: “他用一块砖头支着桌子。”
Kéo
Buộc
Đóng
Chống, đỡ
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “支” trong câu: “他今天去银行支了一些钱。”
Vay
Đổi
Gửi
Lãnh (tiền)
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “支” trong câu: “他把两只耳朵支起来,想听清楚隔壁在说什么。”
Bịt
Kéo xuống
Vểnh, dựng lên
Xoa
4
Cách sử dụng từ “支” trong câu sau đây đứng hay sai: 他支起了一个小摊子,在街边卖水果。
Sai
Đúng
5
Cách sử dụng từ “支” trong câu sau đây đứng hay sai: 我实在支撑不住了,得休息一下。
Đúng
Sai
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “支” trong câu: “地震之后,很多国家向灾区支了大量物资和医疗队。”
Thu
Mượn
Bán
Chi viện
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát