Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “坏”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 7 câu
1
Cách sử dụng từ “坏” trong câu dưới đây là đúng hay sai: 这个苹果坏了一半。
Đúng
Sai
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “坏” trong câu: 我的手机坏了,得拿去修一修。
Đẹp
Mới
Hỏng, hư
Sạch
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “坏” trong câu: 你别总往坏处想,事情没那么糟糕。
Ý nghĩ xấu
Chỗ tốt
Chỗ vui
Chỗ lợi
4
Cách sử dụng từ “坏” trong câu dưới đây là đúng hay sai: 他高兴坏了,跳了起来。
Sai
Đúng
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “坏” trong câu: 那个人心肠很坏,总是欺负弱小。
Hiền
Vui tính
Xấu xa, độc ác
Tốt
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “坏” trong câu: 天气预报说今天天气不坏,适合出门散步。
Xấu, tồi
Tốt
Đẹp
Nóng
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “坏” trong câu: 累坏了,今天干了一整天活。
Vui
Chết đi được
No
Khỏe
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát