Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “去”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 9 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “去” trong câu: “他毕业以后就去外地工作了。”
Bỏ đi vật gì
Mất đi
Rời bỏ, rời khỏi nơi đang ở
Đi đến một nơi
2
Cách sử dụng từ “去” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “请把这些没用的文件去掉。”
Đúng
Sai
3
Cách sử dụng từ “去” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “明天我要去北京出差。”
Sai
Đúng
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “去” trong câu: “时间一去不复返。”
Mất đi, biến mất
Loại bỏ
Di chuyển
Rời nhà
5
Cách sử dụng từ “去” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “很多传统习惯已经慢慢去了。”
Sai
Đúng
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “去” trong câu: “做菜的时候要先把鱼刺去掉。”
Đi ra ngoài
Loại bỏ, gạt bỏ
Rời bỏ
Mất đi
7
Cách sử dụng từ “去” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “我去这本书很好看。”
Đúng
Sai
8
Cách sử dụng từ “去” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他去了家乡以后就不回来了。”
Đúng
Sai
9
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “去” trong câu: “我每天早上七点去学校上课。”
Rời bỏ lâu dài
Loại bỏ
Mất đi
Đi, di chuyển từ nơi này sang nơi khác
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát