Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “宽”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 7 câu
1
Cách sử dụng từ “宽” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “这个问题很宽,我不懂。”
Sai
Đúng
2
Cách sử dụng từ “宽” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “这件衣服很宽松。”
Sai
Đúng
3
Cách sử dụng từ “宽” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “老师对我们的要求很宽,所以大家压力不大。”
Sai
Đúng
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “宽” trong câu: “这个老师对学生的要求比较宽。”
Cao
Rộng (kích thước)
Rộng rãi, không chặt chẽ (tiêu chuẩn)
Chiều rộng
5
Cách sử dụng từ “宽” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “这条河很宽,很难游过去。”
Sai
Đúng
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “宽” trong câu: “这张桌子大概一米宽。”
Rộng rãi
Dài
Chiều rộng
Cao
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “宽” trong câu: “这条路很宽,两辆车可以同时通过。”
Lỏng lẻo
Thoải mái
Rộng (không gian, kích thước)
Chiều rộng
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát