Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “进”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 7 câu
1
Cách sử dụng từ “进” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “请进来坐吧。”
Sai
Đúng
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “进” trong câu: “他从外面慢慢走进教室。”
Nhập (tuyển người)
Tiến bộ
Vào, đi vào (không gian)
Bắt đầu
3
Cách sử dụng từ “进” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “我进汉语很好。”
Đúng
Sai
4
Cách sử dụng từ “进” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “这家店每天都会进很多新货。”
Sai
Đúng
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “进” trong câu: “只要坚持努力,你一定会进步。”
Tham gia
Tiến, phát triển, nâng cao
Đi vào
Nhập hàng
6
Cách sử dụng từ “进” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他的成绩进得很快。”
Đúng
Sai
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “进” trong câu: “公司最近进了很多新员工。”
Phát triển bản thân
Nhập, tiếp nhận (người/vật)
Bắt đầu làm việc
Đi vào phòng
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát