Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “生气”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 8 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “生气” trong câu: “你别生气,这只是个误会。”
Lo lắng
Tức giận
Có sinh khí
Tức cười
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “生气” trong câu: “春天来了,花草都有了生气。”
Khô héo
Tức giận
Có sức sống, sinh khí
Mệt mỏi
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “生气” trong câu: “他因为别人说的话太过分,所以一下子就生气了。”
Có sức sống
Tăng năng lượng
Hồi phục sức khỏe
Tức giận
4
Cách sử dụng từ “生气” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他对我生气了,因为我迟到了。”
Đúng
Sai
5
Cách sử dụng từ “生气” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “这些花很生气,让人很喜欢。”
Sai
Đúng
6
Cách sử dụng từ “生气” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “我今天生气很多,所以很累。”
Sai
Đúng
7
Cách sử dụng từ “生气” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “这个地方没有生气,看起来很冷清。”
Đúng
Sai
8
Cách sử dụng từ “生气” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他很生气,因为考试没考好。”
Đúng
Sai
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát