Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "修"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 5 câu
1
Cách sử dụng từ“修”trong câu sau đúng hay sai: 他修朋友聊天。
Sai
Đúng
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ“修”trong câu: 他去理发店修了一下头发。
Sửa chữa
Xây dựng
Tu hành
Cắt gọt (tóc)
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ“修”trong câu: 他姓修,是我的同学。
Tu hành
Sửa chữa
Học tập
Họ (tên riêng)
4
Cách sử dụng từ“修”trong câu sau đúng hay sai: 他在学校修汉语课
Đúng
Sai
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ“修”trong câu: 这座桥已经修好了。
Học tập
Tu hành
Xây dựng, sửa chữa
Cắt gọt
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát