Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "让"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 5 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ“让”trong câu: 妈妈生病了,我让她先休息,我来做饭。
Mời
Chào mừng
Khiến
Nhường
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ“让”trong câu: 在公交车上,我把座位让给了一位老奶奶。
Mời
Chào mừng
Nhảy
Nhường
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ“让”trong câu: 他让我进他的办公室,还给我倒了杯茶。
Nhảy
Mời
Trách móc
Chào mừng
4
Cách sử dụng từ“让”trong câu sau đúng hay sai: 他让雨淋湿了。
Đúng
Sai
5
Cách sử dụng từ“让”trong câu sau đúng hay sai: 他让我先进去,他随后就到
Sai
Đúng
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát