Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “走失”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 7 câu
1
Cách sử dụng từ “走失” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “我走失这个问题很难。”
Đúng
Sai
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “走失” trong câu: “翻译的时候,这句话的意思有点走失了。”
Bị mất hoàn toàn
Trở nên rõ ràng
Bị sai lệch, chệch đi
Đi lạc (người)
3
Cách sử dụng từ “走失” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他把书走失在桌子上了。”
Đúng
Sai
4
Cách sử dụng từ “走失” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “这段话的意思有点走失,需要重新翻译。”
Sai
Đúng
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “走失” trong câu: “在人多的地方,小孩很容易走失。”
Bị thương
Đi lạc, thất lạc
Chạy nhanh
Tìm được đường
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “走失” trong câu: “他家的狗昨天在公园里走失了。”
Đi lạc, thất lạc
Bị giữ lại
Bị sai nghĩa
Bị thương
7
Cách sử dụng từ “走失” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “孩子在商场里走失了,家人非常着急。”
Sai
Đúng
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát