Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "排"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 7 câu
1
Cách sử dụng từ “排” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他把桌子排到一边,让出空间。”
Đúng
Sai
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “排” trong câu: “医生建议他多喝水,这样可以帮助身体更快地排出有害物质。”
Sắp xếp theo thứ tự
Thải ra, loại bỏ
Giữ lại trong cơ thể
Che kín lại
3
Cách sử dụng từ “排” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “我排这个问题很难。”
Đúng
Sai
4
Cách sử dụng từ “排” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他排了一本书在桌子上。”
Đúng
Sai
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “排” trong câu: “他用手把门口的箱子排到一边,这样大家进出就方便多了。”
Kéo lại gần
Sắp xếp ngay ngắn
Đẩy, gạt ra
Thải ra khỏi cơ thể
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “排” trong câu: “这些废气如果不及时排出去,会影响空气质量。”
Đẩy sang bên
Tích tụ lại
Sắp xếp
Thải ra
7
Cách sử dụng từ “排” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “身体会慢慢排出毒素。”
Sai
Đúng
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát