Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "厉害"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 9 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “厉害” trong câu: “他打篮球很厉害,大家都很佩服他。”
Bình thường
Nghiêm trọng
Nghiêm khắc
Giỏi, lợi hại
2
Cách sử dụng từ “厉害” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他厉害这个问题。”
Sai
Đúng
3
Cách sử dụng từ “厉害” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他的病很厉害,需要好好休息。”
Đúng
Sai
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “厉害” trong câu: “这次感冒很厉害,他在家休息了好几天。”
Nghiêm trọng, dữ dội
Nhẹ
Giỏi
Nghiêm khắc
5
Cách sử dụng từ “厉害” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “这场雨下得很厉害。”
Sai
Đúng
6
Cách sử dụng từ “厉害” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “老师很厉害地表扬了学生。”
Sai
Đúng
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “厉害” trong câu: “老师对学生有时候挺厉害的,所以大家都不敢迟到。”
Vui vẻ
Giỏi
Nghiêm khắc, gay gắt
Nghiêm trọng
8
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “厉害” trong câu: “今天的风很厉害,出门要小心。”
Nghiêm khắc
Giỏi
Nhẹ
Dữ dội, mạnh
9
Cách sử dụng từ “厉害” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他汉语说得很厉害。”
Đúng
Sai
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát