Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “堵”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 7 câu
1
Cách sử dụng từ “堵” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “听到这个消息,我心里很堵。”
Đúng
Sai
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “堵” trong câu: “工人们用沙袋把洞口堵住,防止水流进来。”
Mở rộng
Buồn bực, khó chịu
Bịt, lấp, chắn
Làm sạch
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “堵” trong câu: “他心里很堵,一直不想说话。”
Buồn bực, khó chịu
Bình tĩnh
Rất vui
Bịt, lấp
4
Cách sử dụng từ “堵” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他堵了一本书在桌子上。”
Đúng
Sai
5
Cách sử dụng từ “堵” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “我堵这个问题很难。”
Đúng
Sai
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “堵” trong câu: “门被堵住了,大家进不去。”
Bịt, chắn
Được sửa
Buồn bực
Được mở ra
7
Cách sử dụng từ “堵” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他用手把洞堵住了。”
Sai
Đúng
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát