Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “隔”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 7 câu
1
Cách sử dụng từ “隔” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他和我隔了一条河。”
Sai
Đúng
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “隔” trong câu: “这两个房间用一面墙隔开,所以很安静。”
Kết nối
Ngăn, ngăn cách
Cách, cách xa
Che phủ
3
Cách sử dụng từ “隔” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “我隔他一起去学校。”
Sai
Đúng
4
Cách sử dụng từ “隔” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “这两张桌子用板子隔开了。”
Đúng
Sai
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “隔” trong câu: “老师把男生和女生隔开坐。”
Gần lại
Ngăn, tách ra
Cách xa (khoảng cách tự nhiên)
Sắp xếp ngẫu nhiên
6
Cách sử dụng từ “隔” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “我们隔不远,很方便见面。”
Sai
Đúng
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “隔” trong câu: “我们家和他们家只隔一条小路。”
Ngăn, ngăn cách
Ở giữa
Bao quanh
Cách, cách xa
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát