Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “平”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 4 câu
1
Câu 4: Cách sử dụng từ “认” trong câu dưới đây đúng hay sai: 平先生是个好人。
Sai
Đúng
2
Câu 3: Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “平” trong câu:他们的成绩在班里是 平 的。 A. Bằng, phẳng B. San bằng C. Ngang bằng, bằng nhau D. Làm bình tĩnh
San bằng
Làm bình tĩnh
Ngang bằng, bằng nhau
Bằng, phẳng
3
Câu 1: Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “平” trong câu: 这条路很 平。
Làm bình tĩnh
San bằng
Ngang bằng
Bằng, phẳng
4
Câu 2: Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “平” trong câu: 工人正在 平 土地。
Làm bình tĩnh
Bằng, phẳng
San bằng, san phẳng
Ngang bằng
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát