Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “拉”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 5 câu
1
Cách sử dụng từ “拉” trong câu sau đây đúng hay sai: 他把饭拉进嘴里,吃得很香。
Đúng
Sai
2
Cách sử dụng từ “拉” trong câu sau đây đúng hay sai: 他把椅子拉过来,然后坐下。
Sai
Đúng
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “拉” trong câu: “爷爷每天下午都会在公园里拉二胡。”
Kéo, chơi (nhạc cụ)
Lôi đi
Chở bằng xe
Giãn ra
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “拉” trong câu: “这辆出租车正在拉客人去机场。”
Chở bằng xe
Chơi (nhạc cụ)
Lôi, kéo
Kéo dài
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “拉” trong câu: “为了赶上截止日期,他们只能把工作时间拉长。”
Lôi
Chơi
Chở bằng xe
Kéo dài
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát