Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “吃”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 9 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “吃“ trong câu: “你吃饭了吗?我们一起去餐厅吧。”
Ăn
Phát hiện
Lĩnh hội
Tiêu tốn
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “吃“ trong câu: “他因为说错话吃了批评。”
Bị, chịu
Hiểu
Hao phí
Ăn vào
3
Cách sử dụng từ “吃” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他很会吃,总是吃很多好东西。
Đúng
Sai
4
Cách sử dụng từ “吃” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他考试没准备好,这次肯定要吃。
Sai
Đúng
5
Cách sử dụng từ “吃” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他正在吃苹果,很开心的样子。
Sai
Đúng
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “吃“ trong câu: “这盘棋下得好!他一口气吃了对方三个子。”
Tiêu diệt
Tốn
Ăn uống
Bị, chịu
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “吃“ trong câu: “这种药吃进身体以后会很快起作用。”
Dựa vào
Ngấm vào
Ăn
Lĩnh hội
8
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “吃“ trong câu: “老师说的话我完全吃不住。”
Ngập vào
Hiểu
Hao phí
Bị, chịu
Thôn tính
9
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “吃“ trong câu: “这辆汽车太吃油了,每个月油费要花很多钱。”
Ăn vào
Ăn nhờ, sống nhờ
Tốn, hao phí
Bị, chịu
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát