Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “放”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 9 câu
1
Cách sử dụng từ “放” trong câu dưới đây đúng hay sai: 老师,请你放我回答问题。
Đúng
Sai
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “放“ trong câu: “他在河边放牛。”
Thả
Mọc
Đặt, để
Phóng, bắn
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “放“ trong câu: “师让声音太大,请你放小一点。”
Thả
Phát ra
Đặt, để
Mọc
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “放“ trong câu: “请把书放在桌子上。”
Bắn
Tha
Đặt, để
Ngừng
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “放“ trong câu: “工作太累了,我想放一放,休息几天。”
Đặt
Phóng, bắn, tỏa
Chăn, thả
Ngừng, nghỉ
6
Cách sử dụng từ “放” trong câu dưới đây đúng hay sai: 请你放这本书在椅子上。
Sai
Đúng
7
Cách sử dụng từ “放” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他把垃圾放进了垃圾桶。
Sai
Đúng
8
Cách sử dụng từ “放” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他把小鸟放回大自然了。
Đúng
Sai
9
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “放“ trong câu: “警察把那个人放了。”
Phóng
Nghỉ
Tha
Đặt
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát