Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “断“
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 6 câu
1
Cách sử dụng từ “断“ trong câu sau đây đúng hay sai: 我断了很长时间学习汉语。
Đúng
Sai
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “断“ trong câu: “这根绳子太旧了,一拉就断了。“
Ngừng
Quyết định
Bỏ
Đứt
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “断“ trong câu: “他决定断掉这个坏习惯,重新开始。”
Bỏ
Đứt
Ngắt
Giữ
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “断“ trong câu: “网络突然断了,我们无法继续上课。”
Đứt
Mất, ngắt
Dừng
Bỏ
5
Cách sử dụng từ “断“ trong câu sau đây đúng hay sai: 他已经断了抽烟的习惯。
Sai
Đúng
6
Cách sử dụng từ “断“ trong câu sau đây đúng hay sai: 电话断了,我们联系不上他。
Sai
Đúng
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát