Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “里”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 8 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “里” trong câu: “教室里有很多同学在认真听课。”
Mặt ngoài
Nơi, chỗ
Lớp lót
Trong, bên trong
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “里” trong câu: “这件外套的里是棉的,所以冬天穿起来很暖和。”
Lớp lót, mặt trong
Nơi, chỗ
Trong, bên trong
Bên ngoài
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “里” trong câu: “把书放进书包里,别忘了带上笔。”
Nơi, chỗ
Trong, bên trong
Mặt ngoài
Lớp lót
4
Cách sử dụng từ “里” trong câu dưới đây là đúng hay sai: 里他喜欢吃苹果。
Sai
Đúng
5
Cách sử dụng từ “里” trong câu dưới đây là đúng hay sai: 他坐在屋里看书。
Đúng
Sai
6
Cách sử dụng từ “里” trong câu dưới đây là đúng hay sai: 书包里有一支笔。
Sai
Đúng
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “里” trong câu: “这里很安静,很适合坐下来学习或者看书。”
Bên ngoài
Trong, bên trong
Lớp lót
Nơi, chỗ
8
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “里” trong câu: “他把手机放在包里,下课以后才拿出来用。”
Mặt ngoài
Lớp lót
Nơi, chỗ
Trong, bên trong
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát