Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “擦”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 11 câu
1
Cách sử dụng từ “擦” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他擦了一下防晒霜。
Sai
Đúng
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “擦” trong câu: “他每天早上都会先擦桌子,把灰尘擦干净以后才开始学习。”
Lướt qua, sượt qua
Cọ xát
Bôi, thoa
Lau, chùi
3
Cách sử dụng từ “擦” trong câu dưới đây đúng hay sai: 我擦了一下书皮。
Đúng
Sai
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “擦” trong câu: “他从我身边擦过去的时候,我差点没有注意到他。”
Bôi
Lau
Lướt qua, sượt qua
Cọ xát
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “擦” trong câu: “走路的时候不小心,鞋子一直擦地,发出很大的声音。”
Cọ xát
Bôi
Lau
Lướt qua
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “擦” trong câu: “擦干净窗户后,房间变得明亮多了。”
Lướt qua
Bôi
Lau, chùi
Cọ xát
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “擦” trong câu: “夏天出门前要记得擦防晒霜。”
Cọ xát
Lướt qua, sượt qua
Bôi, thoa
Lau
8
Cách sử dụng từ “擦” trong câu dưới đây đúng hay sai: 我用布擦桌子。
Đúng
Sai
9
Cách sử dụng từ “擦” trong câu dưới đây đúng hay sai: 我从身边擦过去他。
Sai
Đúng
10
Cách sử dụng từ “擦” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他擦这个问题。
Đúng
Sai
11
Cách sử dụng từ “擦” trong câu dưới đây đúng hay sai: 鞋子一直擦地。
Đúng
Sai
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát